傷
Chữ Hán 傷 THƯƠNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- きず、いた.む、いた.める
- Nghĩa (Anh)
- wound; hurt; injure; impair; pain; injury; cut; gash; scar; weak point
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 傷 33 từ
- 傷きずvết thương, vết cắt, vết bầm, vết trầy, vết sẹo
- 中傷ちゅうしょうsự vu khống, phỉ báng, bôi nhọ
- 傷害しょうがいsự gây thương tích
- 火傷やけどvết bỏng
- 負傷ふしょうvết thương, sự bị thương
- 軽傷けいしょうvết thương nhẹ
- 重傷じゅうしょうvết thương nặng, trọng thương
- 傷つけるきずつけるlàm bị thương
- 傷口きずぐちmiệng vết thương
- 傷者しょうしゃngười bị thương
- 傷跡きずあとvết sẹo
- 外傷がいしょうvết thương ngoài, chấn thương
- 損傷そんしょうsự hư hại, tổn thương
- 殺傷さっしょうsự giết và làm bị thương; sát thương
- 無傷むきずkhông bị thương
- 傷つくきずつくbị thương
- 死傷者ししょうしゃthương vong, người chết và bị thương
- 致命傷ちめいしょうvết thương chí mạng
- 傷兵しょうへいthương binh
- 傷心しょうしんđau lòng, đau buồn
- 傷病しょうびょうthương tật và bệnh tật
- 凍傷とうしょうbỏng lạnh, cước
- 刃傷にんじょうsự đổ máu, chém giết
- 古傷ふるきずvết thương cũ, vết sẹo
- 感傷かんしょうsự đa cảm, ủy mị
- 戦傷せんしょうvết thương chiến tranh
- 挫傷ざしょうbong gân, bầm tím, đụng dập
- 死傷ししょうthương vong
- 切り傷きりきずvết cắt, vết đứt
- 感傷的かんしょうてきđa cảm, ủy mị
- 擦り傷すりきずvết trầy xước
- 脳挫傷のうざしょうdập não
- 傷害保険しょうがいほけんbảo hiểm tai nạn