党
Chữ Hán 党 ĐẢNG
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- なかま、むら
- Nghĩa (Anh)
- party; faction; clique
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 党 40 từ
- 党とうđảng
- 与党よとうđảng cầm quyền
- 政党せいとうchính đảng, đảng phái
- 野党やとうđảng đối lập
- 一党いっとうmột đảng, một phe phái
- 両党りょうとうhai đảng
- 党内とうないtrong đảng, nội bộ đảng
- 党利とうりlợi ích đảng phái
- 党務とうむcông việc của đảng
- 党勢とうせいthế lực đảng
- 党員とういんđảng viên
- 党派とうはđảng phái, bè phái
- 党略とうりゃくsách lược đảng phái
- 党籍とうせきtư cách đảng viên, đảng tịch
- 党議とうぎhội nghị đảng
- 党首とうしゅlãnh đạo đảng, chủ tịch đảng
- 入党にゅうとうvào đảng
- 同党どうとうcùng đảng
- 復党ふくとうsự tái gia nhập đảng
- 挙党きょとうtoàn đảng
- 新党しんとうđảng mới
- 結党けっとうthành lập đảng
- 離党りとうsự rời đảng
- 与野党よやとうđảng cầm quyền và đảng đối lập
- 保守党ほしゅとうĐảng Bảo thủ
- 公明党こうめいとうĐảng Komeito
- 共和党きょうわとうĐảng Cộng hoà
- 共産党きょうさんとうĐảng Cộng sản
- 労働党ろうどうとうCông Đảng
- 民主党みんしゅとうĐảng Dân chủ
- 民社党みんしゃとうĐảng Xã hội Dân chủ
- 皇民党こうみんとうĐảng Hoàng dân
- 社会党しゃかいとうĐảng Xã hội
- 社民党しゃみんとうĐảng Dân chủ Xã hội
- 自民党じみんとうĐảng Dân chủ Tự do
- 超党派ちょうとうはvượt đảng phái, lưỡng đảng
- 政党政治せいとうせいじchính trị đảng phái
- 無党派層むとうはそうcử tri không đảng phái
- 党人とうじんđảng viên trung kiên
- 党是とうぜcương lĩnh của đảng