児
Chữ Hán 児 NHI
- Âm On
- ジ、ニ、ゲイ
- Âm Kun
- こ、-こ、-っこ
- Nghĩa (Anh)
- newborn babe; child; young of animals
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 児 27 từ
- 乳児にゅうじtrẻ sơ sinh, trẻ còn bú
- 児童じどうtrẻ em; nhi đồng
- 幼児ようじtrẻ nhỏ
- 育児いくじviệc nuôi dạy con, chăm sóc trẻ
- 小児科しょうにかkhoa nhi
- 園児えんじtrẻ mẫu giáo, trẻ nhà trẻ
- 女児じょじbé gái
- 孤児こじtrẻ mồ côi
- 小児しょうにtrẻ nhỏ, tiểu nhi
- 男児だんじbé trai
- 胎児たいじthai nhi
- 遺児いじtrẻ mồ côi, con của người đã mất
- 乳幼児にゅうようじtrẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
- 加答児カタルviêm chảy
- 孤児院こじいんtrại trẻ mồ côi
- 小児病しょうにびょうbệnh trẻ em
- 新生児しんせいじtrẻ sơ sinh
- 未熟児みじゅくじtrẻ sinh non
- 臥児狼徳グリーンランドGreenland
- 双生児そうせいじtrẻ song sinh
- 問題児もんだいじđứa trẻ cá biệt
- 混血児こんけつじcon lai
- 私生児しせいじcon ngoài giá thú, con hoang
- 託児所たくじしょnhà trẻ
- 産児制限さんじせいげんsự kiểm soát sinh đẻ
- 一卵性双生児いちらんせいそうせいじsinh đôi cùng trứng
- 肢体不自由児したいふじゆうじtrẻ khuyết tật vận động