Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 刈 8 từ
- 刈るかるcắt, cắt tỉa, xén, gặt
- 丸刈りまるがりkiểu đầu húi cua, cắt trọc sát
- 草刈りくさかりcắt cỏ, người cắt cỏ
- 刈り込むかりこむtỉa, xén, cắt bớt
- 稲刈りいねかりsự gặt lúa
- 刈り入れかりいれsự gặt hái, thu hoạch
- 刈り取りかりとりsự thu hoạch, gặt hái
- 刈り取るかりとるcắt, gặt, thu hoạch
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm