刑
Chữ Hán 刑 HÌNH
- Âm On
- ケイ
- Nghĩa (Anh)
- punish; penalty; sentence; punishment
- Số nét
- 6
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 刑 20 từ
- 刑けいhình phạt, án phạt
- 処刑しょけいsự hành hình, xử tử
刑事けいじthám tử, cảnh sát hình sự
- 死刑しけいán tử hình
- 刑務所けいむしょnhà tù
- 刑法けいほうluật hình sự, bộ luật hình sự
- 刑罰けいばつhình phạt
- 受刑じゅけいsự chịu hình phạt, thụ án
- 実刑じっけいán tù giam
- 求刑きゅうけいsự đề nghị mức án
- 量刑りょうけいsự lượng hình, định mức án
- 死刑囚しけいしゅうtử tù
- 刑事事件けいじじけんvụ án hình sự
- 刑事責任けいじせきにんtrách nhiệm hình sự
- 刑期けいきthời hạn tù
- 極刑きょっけいán tử hình, hình phạt cao nhất
- 流刑りゅうけいtội lưu đày, sự đày ải
- 減刑げんけいsự giảm án
- 絞首刑こうしゅけいán treo cổ
- 刑事補償けいじほしょうbồi thường hình sự