Trang chủChữ Hán N1刃 刃 Chữ Hán 刃 NHẬN Âm Onジン、ニン Âm Kunは、やいば、き.る Nghĩa (Anh)blade; sword; edge Số nét3 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 刃 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 刃 7 từ 刃はlưỡi, lưỡi sắc 刃物はものdao, vật sắc nhọn 刃渡りはわたりchiều dài lưỡi dao 出刃でばdao bản rộng 刃傷にんじょうsự đổ máu, chém giết 刃先はさきmũi dao, lưỡi dao 柳刃包丁やなぎばぼうちょうdao thái sashimi ← 刀 ĐAO 刈 NGẢI →