危
Chữ Hán 危 NGUY
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- あぶ.ない、あや.うい、あや.ぶむ
- Nghĩa (Anh)
- dangerous; fear; uneasy
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 危 13 từ
- 危惧きぐsự lo ngại, e sợ, bất an
- 危機ききkhủng hoảng, nguy cơ, tình thế nguy cấp
- 危篤きとくtình trạng nguy kịch, hấp hối
- 危険きけんsự nguy hiểm
- 危ういあやういnguy hiểm, lâm nguy
- 危うくあやうくvừa đủ, suýt soát
- 危ないあぶないnguy hiểm, mạo hiểm
- 危害きがいsự gây hại, thương tổn
- 危ぶむあやぶむlo ngại, nghi ngờ, e sợ
- 危険性きけんせいmức độ rủi ro, tính nguy hiểm
- 危急ききゅうtình trạng nguy cấp, khủng hoảng
- 危なげないあぶなげないan toàn, chắc chắn
- 危なっかしいあぶなっかしいnguy hiểm, bấp bênh, không đáng tin, chập chững, suýt soát