印
Chữ Hán 印 ẤN
- Âm On
- イン
- Âm Kun
- しるし、-じるし、しる.す
- Nghĩa (Anh)
- stamp; seal; mark; imprint; symbol; emblem; trademark; evidence; souvenir; India
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 印 32 từ
- 印しるしdấu, ký hiệu, đánh dấu
- 印刷いんさつsự in ấn
- 印紙いんしtem thuế, tem lệ phí
- 印象いんしょうấn tượng
- 印鑑いんかんcon dấu cá nhân, con dấu đăng ký
- 消印けしいんdấu bưu điện
- 目印めじるしdấu hiệu, kí hiệu nhận biết
- 矢印やじるしmũi tên
- 調印ちょういんsự ký kết
- 認め印みとめいんcon dấu cá nhân
- 印度インドẤn Độ
- 旗印はたじるしhình trên cờ, huy hiệu
- 印象的いんしょうてきấn tượng, đáng nhớ
- 印度支那インドシナĐông Dương
- 印度尼西亜インドネシアIndonesia
- 印象付けるいんしょうづけるgây ấn tượng
- 刻印こくいんkhắc dấu, con dấu khắc
- 印字いんじsự in chữ, đánh máy
- 印税いんぜいtiền bản quyền
- 印章いんしょうcon dấu, ấn
- 実印じついんcon dấu đã đăng ký chính thức
- 封印ふういんdấu niêm phong
- 押印おういんsự đóng dấu
- 朱印しゅいんcon dấu đỏ
- 無印むじるしkhông nhãn hiệu
- 証印しょういんcon dấu xác nhận trên văn bản
- 印刷機いんさつきmáy in
- 印画紙いんがしgiấy ảnh, giấy in ảnh
- 印象派いんしょうはtrường phái ấn tượng
- 凸版印刷とっぱんいんさつin typo, in nổi
- 収入印紙しゅうにゅういんしtem thuế
- 第一印象だいいちいんしょうấn tượng đầu tiên