厚
Chữ Hán 厚 HẬU
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- あつ.い、あか
- Nghĩa (Anh)
- thick; heavy; rich; kind; cordial; brazen; shameless
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 厚 24 từ
- 厚いあついdày
- 厚さあつさđộ dày
- 厚意こういlòng tốt, thiện ý
- 厚生こうせいphúc lợi xã hội
- 厚着あつぎmặc nhiều lớp áo, mặc ấm
- 濃厚のうこうđậm đà, đặc, nồng
- 厚かましいあつかましいtrơ trẽn, mặt dày
- 厚みあつみđộ dày
- 厚相こうしょうBộ trưởng Y tế Phúc lợi
- 温厚おんこうhiền hậu, ôn hoà, điềm đạm
- 重厚じゅうこうsâu sắc, trang nghiêm, vững chãi, đồ sộ, đĩnh đạc
- 厚生省こうせいしょうBộ Y tế và Phúc lợi
- 厚生年金こうせいねんきんlương hưu phúc lợi
- 福利厚生ふくりこうせいphúc lợi cho nhân viên
- 厚生労働省こうせいろうどうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
- 厚手あつでdày
- 厚板あついたtấm ván dày
- 厚紙あつがみbìa cứng, giấy dày
- 厚遇こうぐうsự tiếp đón nồng hậu, hậu đãi
- 分厚いぶあついdày, dày cộp, đồ sộ, nặng
- 厚労省こうろうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
- 厚化粧あつげしょうtrang điểm đậm
- 手厚いてあついchu đáo, nồng hậu, ân cần
- 厚生施設こうせいしせつcơ sở phúc lợi