吸
Chữ Hán 吸 HẤP
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- す.う
- Nghĩa (Anh)
- suck; imbibe; inhale; sip
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 吸 20 từ
- 吸うすうhít vào, hút
- 吸収きゅうしゅうsự hấp thu, hút, sáp nhập
- 呼吸こきゅうhơi thở, hô hấp
- 吸い殻すいがらđầu mẩu thuốc lá
- 吸い込むすいこむhít vào, hút vào, thấm
- 吸血鬼きゅうけつきma cà rồng, kẻ hút máu
- 呼吸器こきゅうきcơ quan hô hấp
- 人工呼吸じんこうこきゅうhô hấp nhân tạo
- 吸入きゅうにゅうsự hít vào
- 吸引きゅういんsự hút, hấp thụ
- 吸気きゅうきsự hít vào, không khí hít vào
- 吸着きゅうちゃくsự hấp phụ
- 吸い物すいものcanh trong
- 吸水性きゅうすいせいtính hút nước
- 深呼吸しんこきゅうhít thở sâu
- 吸い上げすいあげsự hút lên
- 吸い取るすいとるhút lên, thấm hút, bòn rút
- 腹式呼吸ふくしきこきゅうthở bụng
- 酸素吸入さんそきゅうにゅうthở oxy
- 吸い上げるすいあげるhút lên, bơm lên, hấp thụ