Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 含 10 từ
- 含むふくむchứa, bao gồm, có
- 含めるふくめるbao gồm, tính cả
- 含みふくみhàm ý, ẩn ý, ngụ ý, dư địa
- 含有がんゆうsự chứa, hàm lượng
- 包含ほうがんsự bao hàm, bao gồm
- 含蓄がんちくhàm ý, ý nghĩa sâu xa
- 弱含みよわふくみxu hướng giảm
- 強含みつよふくみxu hướng tăng giá
- 含ませるふくませるthấm, tẩm, cho bú, cho ngậm, bao gồm, dặn dò, làm cho hiểu
- 含み資産ふくみしさんtài sản ẩn
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm