吹
Chữ Hán 吹 XUY, XÚY
- Âm On
- スイ
- Âm Kun
- ふ.く
- Nghĩa (Anh)
- blow; breathe; puff; emit; smoke
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 吹 24 từ
- 吹くふくthổi
- 吹雪ふぶきbão tuyết
- 吹き出すふきだすphun ra, trào ra
- 吹き出物ふきでものmụn, mẩn
- 吹き込むふきこむthổi vào
- 吹き溜まりふきだまりđống dồn lại
- 息吹いぶきhơi thở
- 山吹やまぶきcây kim đồng hoa Nhật
- 吹かすふかすhút, phả khói
- 吹奏楽すいそうがくnhạc kèn hơi
- 地吹雪じふぶきtuyết bị gió cuốn từ mặt đất
- 笛吹きふえふきngười thổi sáo
- 紙吹雪かみふぶきpháo giấy, giấy hoa
- 芽吹くめぶくnảy mầm, đâm chồi
- 霧吹ききりふきsự phun sương
- 吹き付けふきつけsự phun
- 吹き替えふきかえsự lồng tiếng
- 吹き返すふきかえすthổi ngược lại; hồi sinh, tỉnh lại
- 吹き飛ぶふきとぶbị thổi bay
- 吹っ飛ぶふっとぶbị thổi bay, văng đi
- 吹き付けるふきつけるthổi vào, phun lên
- 吹き荒れるふきあれるthổi dữ dội, tàn phá
- 吹き飛ばすふきとばすthổi bay, làm nổ tung
- 吹っ切れるふっきれるtan biến, gạt bỏ được