唱
Chữ Hán 唱 XƯỚNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- とな.える
- Nghĩa (Anh)
- chant; recite; call upon; yell
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 唱 14 từ
- 主唱しゅしょうsự chủ trương, đề xướng
- 合唱がっしょうđồng ca
- 提唱ていしょうsự đề xướng, đề xuất, chủ trương
- 斉唱せいしょうhát đồng thanh
- 歌唱かしょうsự ca hát, giọng hát
- 合唱団がっしょうだんdàn hợp xướng
- 唱えるとなえるtụng, niệm
- 唱和しょうわhô đồng thanh
- 唱歌しょうかca hát, bài hát
- 愛唱あいしょうthích hát
- 熱唱ねっしょうsự hát say sưa, hát hết mình
- 独唱どくしょうđơn ca
- 絶唱ぜっしょうbài thơ, bài hát tuyệt tác
- 夫唱婦随ふしょうふずいchồng xướng vợ tuỳ