喜
Chữ Hán 喜 HỈ, HÍ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- よろこ.ぶ、よろこ.ばす
- Nghĩa (Anh)
- rejoice; take pleasure in
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 喜 14 từ
- 喜びよろこびniềm vui, sự vui mừng
- 喜ぶよろこぶvui mừng, vui sướng, hân hoan
- 喜劇きげきhài kịch
- 喜ばすよろこばすlàm vui lòng, làm hài lòng
- 大喜びおおよろこびniềm vui lớn, hân hoan
- 歓喜かんきniềm vui sướng tột độ, hân hoan
- 喜んでよろこんでrất sẵn lòng, vui lòng
- 喜ばしいよろこばしいđáng mừng, vui mừng, hân hoan
- 喜寿きじゅmừng thọ 77 tuổi
- 悲喜ひきvui buồn
- 喜望峰きぼうほうMũi Hảo Vọng
- 悲喜劇ひきげきbi hài kịch
- 一喜一憂いっきいちゆうlúc vui lúc lo, buồn vui thất thường
- 喜怒哀楽きどあいらくhỉ nộ ái ố, cảm xúc con người