善
Chữ Hán 善 THIỆN, THIẾN
- Âm On
- ゼン
- Âm Kun
- よ.い、い.い、よ.く、よし.とする
- Nghĩa (Anh)
- virtuous; good; goodness
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 善 21 từ
- 善ぜんđiều thiện, cái tốt, lẽ phải, đức hạnh
- 善悪ぜんあくthiện ác, đúng sai
- 善意ぜんいthiện tâm
- 慈善じぜんviệc từ thiện
- 改善かいぜんsự cải thiện, cải tiến
- 親善しんぜんtình hữu nghị, thiện chí
- 善くもよくもsao dám..., sao có thể...
- 善戦ぜんせんsự chiến đấu kiên cường, thi đấu tốt
- 善隣ぜんりんláng giềng tốt
- 最善さいぜんtốt nhất; hết sức mình
- 偽善ぎぜんsự đạo đức giả
- 善人ぜんにんngười tốt, người lương thiện
- 善処ぜんしょsự xử lý thích đáng, có biện pháp phù hợp
- 善玉ぜんだまngười tốt
- 善良ぜんりょうlương thiện, tốt bụng
- 善行ぜんこうviệc thiện, hạnh kiểm tốt, lòng nhân từ
- 次善じぜんtốt thứ nhì, phương án thay thế
- 独善どくぜんsự tự cho mình đúng
- 追善ついぜんlễ cầu siêu, lễ giỗ
- 善後策ぜんごさくbiện pháp khắc phục hậu quả
- 勧善懲悪かんぜんちょうあくkhuyến thiện trừng ác