営
Chữ Hán 営 DINH, DOANH
- Âm On
- エイ
- Âm Kun
- いとな.む、いとな.み
- Nghĩa (Anh)
- camp; perform; build; conduct (business)
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 営 40 từ
- 公営こうえいdo nhà nước/công quản lý
- 営むいとなむkinh doanh, điều hành, hành nghề
- 営利えいりsự kinh doanh vì lợi nhuận, thương mại hoá
- 営業えいぎょうkinh doanh, buôn bán, hoạt động
- 国営こくえいquốc doanh, nhà nước quản lý
- 経営けいえいsự kinh doanh, quản lý, điều hành
- 自営じえいtự kinh doanh
- 運営うんえいsự điều hành, quản lý, vận hành
- 自営業じえいぎょうtự kinh doanh
- 営みいとなみhoạt động, công việc
- 営団えいだんpháp nhân công, tổng công ty
- 営農えいのうlàm nông, kinh doanh nông nghiệp
- 市営しえいdo thành phố quản lý
- 民営みんえいtư nhân quản lý, dân doanh
- 直営ちょくえいsự trực tiếp kinh doanh, quản lý
- 県営けんえいdo tỉnh quản lý
- 都営とえいdo chính quyền thủ đô quản lý
- 陣営じんえいphe, phái, phe cánh
- 営業所えいぎょうしょvăn phòng kinh doanh, chi nhánh
- 民営化みんえいかtư nhân hóa
- 経営者けいえいしゃngười quản lý, chủ doanh nghiệp
- 営業マンえいぎょうマンnhân viên kinh doanh
- 営業時間えいぎょうじかんgiờ làm việc, giờ mở cửa
- 市営地下鉄しえいちかてつtàu điện ngầm thành phố
- 議院運営委員会ぎいんうんえいいいんかいỦy ban Điều hành Nghị viện
- 兵営へいえいdoanh trại
- 兼営けんえいsự kinh doanh kiêm nhiệm
- 営々えいえいmiệt mài, cần mẫn không ngừng
- 営巣えいそうsự làm tổ
- 営為えいいcông việc, hoạt động
- 営繕えいぜんbảo trì và sửa chữa
- 宿営しゅくえいsự đóng quân, doanh trại
- 私営しえいtư nhân điều hành
- 設営せつえいsự dựng, chuẩn bị, tổ chức
- 造営ぞうえいsự xây dựng
- 野営やえいcắm trại, đóng trại
- 営林局えいりんきょくcục lâm nghiệp khu vực
- 営林署えいりんしょtrạm lâm nghiệp
- 大本営だいほんえいĐại bản doanh
- 風俗営業ふうぞくえいぎょうkinh doanh giải trí và ăn uống