器
Chữ Hán 器 KHÍ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- うつわ
- Nghĩa (Anh)
- utensil; vessel; receptacle; implement; instrument; ability; container; tool; set
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 器 40 từ
- 器うつわbát, đồ đựng, vật chứa
- 兵器へいきvũ khí, binh khí
- 器具きぐdụng cụ, đồ dùng, thiết bị
- 器官きかんcơ quan
- 器用きようkhéo tay, khéo léo
- 容器ようきvật chứa, bao bì
- 楽器がっきnhạc cụ
- 武器ぶきvũ khí
- 陶器とうきđồ gốm, đồ sành sứ
- 食器しょっきbát đĩa, đồ ăn
- 不器用ぶきようvụng về
- 受話器じゅわきống nghe điện thoại
- 核兵器かくへいきvũ khí hạt nhân
- 洗面器せんめんきchậu rửa mặt
消火器しょうかきbình chữa cháy
- 遮断器しゃだんきcầu dao ngắt mạch
- 凶器きょうきhung khí, vũ khí giết người
- 器材きざいdụng cụ và vật liệu, thiết bị
- 器物きぶつđồ đựng
- 土器どきđồ gốm đất nung
- 機器ききthiết bị, máy móc
- 火器かきsúng đạn, hoả khí
- 石器せっきđồ đá, công cụ bằng đá
- 臓器ぞうきnội tạng
- 計器けいきđồng hồ đo, thiết bị đo
- 銃器じゅうきsúng cầm tay, vũ khí nhỏ
- 電器でんきđồ điện
- 呼吸器こきゅうきcơ quan hô hấp
- 循環器じゅんかんきcơ quan tuần hoàn
- 消化器しょうかきcơ quan tiêu hóa
- 炊飯器すいはんきnồi cơm điện
- 補聴器ほちょうきmáy trợ thính
- 陶磁器とうじきđồ gốm sứ
- 化学兵器かがくへいきvũ khí hóa học
- 便器べんきbồn cầu, bồn tiểu, bô
- 公器こうきcơ quan công cộng
- 器楽きがくkhí nhạc, nhạc cụ
- 器量きりょうdung mạo, nhan sắc
- 大器たいきđồ chứa lớn
- 性器せいきbộ phận sinh dục