壁
Chữ Hán 壁 BÍCH
- Âm On
- ヘキ
- Âm Kun
- かべ
- Nghĩa (Anh)
- wall; lining (stomach); fence
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 壁 17 từ
- 壁かべtường, vách
- 壁画へきがbích hoạ, tranh tường
- 壁面へきめんmặt tường
- 外壁がいへきtường ngoài
- 岸壁がんぺきbến cảng, cầu tàu
- 障壁しょうへきtường bao, hàng rào
- 側壁そくへきtường bên, vách bên
- 内壁ないへきtường trong
- 城壁じょうへきtường thành
- 壁紙かべがみgiấy dán tường
- 岩壁がんぺきvách đá
- 白壁しらかべtường vữa trắng
- 絶壁ぜっぺきvách đá dựng đứng
- 鉄壁てっぺきtường sắt, pháo đài bất khả xâm phạm
- 隔壁かくへきvách ngăn
- 壁掛けかべかけđồ trang trí treo tường
- 壁新聞かべしんぶんbáo tường