増
Chữ Hán 増 TĂNG
- Âm On
- ゾウ
- Âm Kun
- ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす
- Nghĩa (Anh)
- increase; add; augment; gain; promote
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 増 40 từ
- 倍増ばいぞうsự tăng gấp đôi
- 増しましcòn hơn, khá hơn, đỡ tệ hơn
- 増すますtăng, tăng lên
- 増加ぞうかsự gia tăng
- 増大ぞうだいsự tăng lên, mở rộng
- 増減ぞうげんsự tăng giảm, biến động
- 増税ぞうぜいsự tăng thuế
- 急増きゅうぞうsự tăng vọt, tăng nhanh
- 増えるふえるtăng lên, nhiều lên
- 増やすふやすtăng, làm tăng thêm
- 水増しみずましsự pha loãng
- 日増しにひましにngày càng, từng ngày
- 増収ぞうしゅうsự tăng thu nhập, tăng sản lượng
- 増員ぞういんsự tăng nhân sự, tuyển thêm người
- 増強ぞうきょうsự tăng cường
- 増殖ぞうしょくsự sinh sôi, tăng sinh
- 増水ぞうすいnước dâng
- 増産ぞうさんsự tăng sản lượng
- 増発ぞうはつtăng chuyến
- 増益ぞうえきsự tăng lợi nhuận
- 増設ぞうせつsự lắp thêm, mở rộng
- 増資ぞうしsự tăng vốn
- 増進ぞうしんsự tăng cường, thúc đẩy
- 増額ぞうがくsự tăng số tiền
- 増便ぞうびんsự tăng số chuyến bay
- 増刊ぞうかんsố đặc biệt, số phụ
- 増刷ぞうさつsự in thêm, tái bản
- 増幅ぞうふくsự khuếch đại
- 増援ぞうえんsự tăng viện
- 増派ぞうはsự tăng viện, quân tăng viện
- 増築ぞうちくsự xây thêm, cơi nới
- 増補ぞうほsự bổ sung, tăng bổ
- 増配ぞうはいsự tăng khẩu phần, tăng cổ tức
- 増量ぞうりょうsự tăng số lượng, tăng khối lượng
- 増長ぞうちょうsự hỗn xược, kiêu căng dần
- 激増げきぞうsự tăng vọt
- 純増じゅんぞうtăng ròng
- 累増るいぞうsự tăng dần, tăng lũy tiến
- 増やしふやしsự tăng thêm
- 割り増しわりましphụ phí, tiền thưởng thêm, tăng thêm