変
Chữ Hán 変 BIẾN, BÉN, BIẾNG
- Âm On
- ヘン
- Âm Kun
- か.わる、か.わり、か.える
- Nghĩa (Anh)
- unusual; change; strange
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 変 40 từ
- 変へんlạ, kỳ quặc, khác thường, đáng ngờ
- 不変ふへんvĩnh cửu, bất biến, không thay đổi, cố định
- 変動へんどうsự biến động, dao động
- 変化へんかsự thay đổi, biến đổi
- 変容へんようsự biến đổi, thay đổi diện mạo
- 変形へんけいsự biến hình, biến dạng, biến thể, biến đổi, dị dạng
- 変換へんかんsự chuyển đổi, biến đổi
- 変更へんこうsự thay đổi, sửa đổi
- 変移へんいsự thay đổi, biến đổi
- 変貌へんぼうsự thay đổi diện mạo, biến đổi
- 変身へんしんsự biến hình, hoá thân
- 大変たいへんrất, vô cùng
- 急変きゅうへんsự thay đổi đột ngột, trở nặng đột ngột
- 変わるかわるthay đổi, biến đổi
- 相変わらずあいかわらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũ
- 一変いっぺんsự thay đổi hoàn toàn, đổi khác hẳn
- 事変じへんsự biến; biến cố lớn
- 変則へんそくsự bất thường, dị thường
- 変質へんしつsự biến chất, thay đổi bản chất, thoái hóa
- 変造へんぞうsự sửa đổi, làm giả, giả mạo
- 変遷へんせんsự biến đổi, chuyển biến, thăng trầm
- 変革へんかくsự cải cách, biến đổi, cách tân
- 政変せいへんchính biến, thay đổi chính phủ, đảo chính
- 激変げきへんsự thay đổi đột ngột, biến động
- 異変いへんbiến cố bất thường, hiện tượng lạ, biến đổi xấu, tai hoạ
- 変えるかえるthay đổi, biến đổi, chuyển đổi
- 変わりかわりsự thay đổi
- 変化球へんかきゅうbóng xoáy, bóng đổi hướng
- 変更届へんこうとどけtờ khai thay đổi
- 肝硬変かんこうへんxơ gan
- 地殻変動ちかくへんどうsự biến động vỏ trái đất
- 変わったかわったlạ, khác thường, kỳ quặc
- 様変わりさまがわりsự thay đổi hoàn toàn
- 変わらないかわらないkhông đổi, bất biến
- 移り変わりうつりかわりsự thay đổi, chuyển biến
- 可変かへんcó thể thay đổi, khả biến
- 変えかえsự thay đổi
- 変人へんじんngười lập dị, kẻ quái gở
- 変哲へんてつđiều khác thường, đặc biệt
- 変幻へんげんsự biến hóa