奥
Chữ Hán 奥 ÁO, ÚC
- Âm On
- オウ
- Âm Kun
- おく、おく.まる、くま
- Nghĩa (Anh)
- heart; interior
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 奥 16 từ
- 奥おくphía trong, sâu bên trong; cuối
- 奥様おくさまphu nhân, vợ, bà
- 奥さんおくさんvợ, bà, phu nhân
- 奥行きおくゆきchiều sâu
- 奥地おくちvùng sâu vùng xa, nội địa
- 奥山おくやまnúi sâu, rừng sâu
- 大奥おおおくhậu cung, nơi ở của cung nữ tướng quân
- 奥底おくそこchỗ sâu thẳm
- 奥方おくがたphu nhân, vợ quý tộc
- 奥歯おくばrăng hàm
- 奥義おうぎbí quyết, tinh hoa
- 山奥やまおくsâu trong núi
- 奥の手おくのてcon át chủ bài, biện pháp cuối cùng
- 奥まるおくまるnằm sâu bên trong, kéo dài vào trong
- 奥深いおくふかいsâu sắc, thâm thúy
- 奥まっておくまってhẻo lánh, nằm sâu bên trong