奥 (おく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: phía trong, sâu bên trong (ngăn kéo, rừng, hang...); cuối (đường, vườn); gian trong, phòng phía sau nhà; đáy lòng; ẩn ý; bí truyền (của một môn nghệ thuật).
Nghĩa tiếng Việt
phía trong, sâu bên trong (ngăn kéo, rừng, hang...); cuối (đường, vườn)danh từ
gian trong, phòng phía sau nhàdanh từ
đáy lòng; ẩn ý; bí truyền (của một môn nghệ thuật)danh từ
(cũ) phu nhân (vợ người quyền quý)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
inner part; interior; back (of a drawer, one's throat, etc.); depths (e.g. of a forest); recesses (e.g. of a cave); heart; end (of a road, garden, etc.)danh từJMdict
living quarters (at the back of a house); inner roomdanh từJMdict