TanroDictionary Sổ từ

奥 おく

ÁO

Nhật Thông dụng
0

奥 (おく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: phía trong, sâu bên trong (ngăn kéo, rừng, hang...); cuối (đường, vườn); gian trong, phòng phía sau nhà; đáy lòng; ẩn ý; bí truyền (của một môn nghệ thuật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. phía trong, sâu bên trong (ngăn kéo, rừng, hang...); cuối (đường, vườn)danh từ
  2. gian trong, phòng phía sau nhàdanh từ
  3. đáy lòng; ẩn ý; bí truyền (của một môn nghệ thuật)danh từ
  4. (cũ) phu nhân (vợ người quyền quý)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inner part; interior; back (of a drawer, one's throat, etc.); depths (e.g. of a forest); recesses (e.g. of a cave); heart; end (of a road, garden, etc.)danh từJMdict
  2. living quarters (at the back of a house); inner roomdanh từJMdict
  3. recesses (of one's mind); bottom (of one's heart); behind (someone's words); mysteries (of an art)danh từJMdict
  4. wife (of a person of high status)danh từJMdict
  5. inside; inner depthsdanh từWiktionary
  6. back, reardanh từWiktionary
  7. inside the housedanh từWiktionary
  8. one's heart, true feelingsdanh từWiktionary
  9. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Phía trong, sâu bên trong": 「引き出しの奥」 — sâu trong ngăn kéo; 「奥の部屋」 — phòng trong; 「山の奥」 — rừng sâu; 「心の奥」 — đáy lòng. 「奥さん」 — vợ (người khác). 「奥が深い」 — thâm sâu, nhiều điều để khám phá.

Ví dụ

  1. 鍵は引き出しの奥にしまってある。

    Chìa khóa cất sâu trong ngăn kéo.

  2. 茶道は奥が深い。

    Trà đạo thật thâm sâu.

  3. 施設の奥にある

    located deep within the facility

  4. 写真の奥に写っている

    appearing in the background of the photo

Cách đọc khác của 「奥」

奥

おう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix clipping of 陸奥国 (Mutsu no kuni): Mutsu Province Wiktionary

Ví dụ

  • 奥羽Ōu: the two former provinces of Mutsu and Dewa), Tōhoku

Chữ Hán trong từ

奥
ÁO, ÚC On: オウ Kun: おく、おく.まる、くま heart; interior 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗