失
Chữ Hán 失 THẤT
- Âm On
- シツ
- Âm Kun
- うしな.う、う.せる
- Nghĩa (Anh)
- lose; error; fault; disadvantage; loss
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 失 40 từ
- 喪失そうしつsự mất mát, đánh mất
- 失ううしなうmất, đánh mất
- 失恋しつれんthất tình
- 失敗しっぱいsự thất bại, sai lầm
- 失敬しっけいsự thất lễ, vô lễ
- 失望しつぼうsự thất vọng
- 失格しっかくsự bị loại, mất tư cách
- 失業しつぎょうsự thất nghiệp
- 失礼しつれいsự thất lễ, vô lễ
- 損失そんしつtổn thất, thua lỗ
- 紛失ふんしつsự đánh mất, thất lạc
- 過失かしつsơ suất, lỗi do bất cẩn
- 見失うみうしなうmất dấu, lạc mất
- 遺失物いしつぶつđồ thất lạc
- 失態しったいsai lầm, thất bại, sự bẽ mặt
- 失明しつめいsự mù lòa
- 失点しってんđiểm bị mất, bàn thua
- 失策しっさくsai lầm, sơ suất
- 失脚しっきゃくsự mất chức, thất thế, bị lật đổ
- 失跡しっせきsự mất tích, bỏ trốn
- 失踪しっそうsự mất tích, bỏ trốn
- 失速しっそくsự thất tốc
- 得失とくしつđược và mất, ưu nhược điểm
- 敵失てきしつlỗi của đối phương
- 失敗談しっぱいだんchuyện thất bại
- 栄養失調えいようしっちょうsuy dinh dưỡng
- 過失致死かしつちしtội vô ý làm chết người
- 失礼しますしつれいしますxin phép, xin lỗi
- 失礼しましたしつれいしましたxin lỗi, tôi thất lễ
- 失効しっこうsự mất hiệu lực, hết hạn
- 失地しっちlãnh thổ bị mất
- 失墜しっついsự sa sút, mất
- 失意しついsự thất vọng, chán nản, thất ý
- 失投しっとうcú ném hỏng
- 失政しっせいsự cai trị tồi, chính sách sai lầm
- 失火しっかcháy do sơ suất
- 失神しっしんsự ngất xỉu
- 失禁しっきんchứng tiểu tiện không tự chủ
- 失笑しっしょうbật cười không đúng lúc, không nhịn được cười
- 失職しっしょくsự mất việc