宙
Chữ Hán 宙 TRỤ
- Âm On
- チュウ
- Nghĩa (Anh)
- mid-air; air; space; sky; memorization; interval of time
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 宙 13 từ
- 宙ちゅうkhông trung, giữa không trung
- 宇宙うちゅうvũ trụ, không gian
- 宇宙空間うちゅうくうかんkhông gian vũ trụ
- 宇宙開発うちゅうかいはつphát triển vũ trụ, khám phá vũ trụ
- 宇宙飛行士うちゅうひこうしphi hành gia
- 宇宙開発事業団うちゅうかいはつじぎょうだんCơ quan Phát triển Vũ trụ Quốc gia Nhật
- 大宇宙だいうちゅうđại vũ trụ, vũ trụ
- 宙乗りちゅうのりmàn diễn treo trên không
- 宙吊りちゅうづりtreo lơ lửng giữa không trung
- 宙返りちゅうがえりlộn nhào, nhào lộn vòng
- 小宇宙しょううちゅうtiểu vũ trụ
- 宇宙通信うちゅうつうしんthông tin vũ trụ
- 航空宇宙技術研究所こうくううちゅうぎじゅつけんきゅうじょViện Nghiên cứu Hàng không Vũ trụ Quốc gia