定
Chữ Hán 定 ĐỊNH, ĐÍNH
- Âm On
- テイ、ジョウ
- Âm Kun
- さだ.める、さだ.まる、さだ.か
- Nghĩa (Anh)
- determine; fix; establish; decide
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 定 40 từ
- 一定いっていấn định, cố định, chuẩn hoá
- 予定よていdự định, kế hoạch, lịch trình
- 仮定かていgiả định, giả thiết
- 公定こうていdo nhà nước quy định
- 判定はんていsự phán quyết, phân xử, đánh giá
- 制定せいていsự ban hành, thiết lập
- 勘定かんじょうsự tính toán, đếm
- 否定ひていsự phủ nhận, phủ định
- 固定こていsự cố định, gắn chặt
- 安定あんていsự ổn định, vững vàng, cân bằng, điềm tĩnh
- 定価ていかgiá niêm yết
- 定員ていいんsố lượng quy định, chỉ tiêu
- 定年ていねんtuổi nghỉ hưu
- 定形ていけいhình dạng cố định, hình dạng chuẩn
- 定期ていきkỳ hạn cố định
- 定着ていちゃくsự bám chặt, ổn định
- 定義ていぎđịnh nghĩa
- 定規じょうぎthước kẻ
- 定食ていしょくsuất ăn cố định, cơm phần
- 想定そうていgiả thuyết, giả định, dự tính, dự đoán
- 指定していsự chỉ định; quy định
- 推定すいていsự suy đoán, giả định
- 断定だんていsự kết luận, phán đoán, khẳng định
- 暫定ざんていtạm thời; lâm thời
- 未定みていchưa quyết định, chưa xác định
- 検定けんていsự kiểm định, phê duyệt chính thức
- 決定けっていsự quyết định
- 測定そくていsự đo lường
- 特定とくていđặc thù, cụ thể, được chỉ định
- 確定かくていsự quyết định, xác định, xác nhận
- 肯定こうていsự khẳng định, chấp nhận
- 規定きていquy định, điều khoản
- 設定せっていsự thiết lập, đặt ra; bối cảnh
- 選定せんていsự lựa chọn
- 鑑定かんていsự giám định, thẩm định, đánh giá của chuyên gia
- 限定げんていsự giới hạn, hạn chế
- 不安定ふあんていsự bất ổn, không ổn định
- 定まるさだまるđược ổn định, được xác định
- 定めるさだめるquyết định, xác định
- 定休日ていきゅうびngày nghỉ định kỳ