官
Chữ Hán 官 QUAN
- Âm On
- カン
- Nghĩa (Anh)
- bureaucrat; the government; organ
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 官 40 từ
- 器官きかんcơ quan
- 官僚かんりょうquan chức, công chức cấp cao; bộ máy hành chính
- 官庁かんちょうcơ quan nhà nước, cơ quan chính phủ
- 官邸かんていdinh thự chính thức
- 警官けいかんcảnh sát viên
- 代官だいかんquan cai trị địa phương
- 係官かかりかんviên chức phụ trách
士官しかんsĩ quan
- 官報かんぽうcông báo
- 官房かんぼうvăn phòng
- 官民かんみんnhà nước và tư nhân, chính phủ và nhân dân
- 官界かんかいgiới quan chức, chốn quan trường
- 教官きょうかんgiáo viên, giảng viên, huấn luyện viên
- 次官じかんthứ trưởng
- 退官たいかんsự thôi chức, về hưu
- 長官ちょうかんngười đứng đầu cơ quan, tổng cục trưởng, bộ trưởng
- 高官こうかんquan chức cấp cao
- 事務官じむかんviên chức hành chính, thư ký
- 参事官さんじかんtham tán, cố vấn
- 司令官しれいかんtư lệnh, chỉ huy trưởng
- 外交官がいこうかんnhà ngoại giao
- 官公庁かんこうちょうcơ quan chính phủ và địa phương, cơ quan công quyền
- 弁務官べんむかんcao uỷ, uỷ viên
- 捜査官そうさかんđiều tra viên
- 書記官しょきかんthư ký, bí thư
- 検察官けんさつかんkiểm sát viên, công tố viên
- 研究官けんきゅうかんcán bộ nghiên cứu
- 管制官かんせいかんkiểm soát viên không lưu
- 自衛官じえいかんquân nhân Lực lượng Phòng vệ
- 裁判官さいばんかんthẩm phán, quan tòa
- 警察官けいさつかんcảnh sát, nhân viên cảnh sát
- 財務官ざいむかんquan chức tài chính
- 事務次官じむじかんthứ trưởng thường trực
- 内閣官房ないかくかんぼうBan Thư ký Nội các
- 国務長官こくむちょうかんNgoại trưởng
- 官房長官かんぼうちょうかんChánh văn phòng Nội các
- 政務次官せいむじかんthứ trưởng chính trị
- 北海道開発庁長官ほっかいどうかいはつちょうちょうかんTổng giám đốc Cơ quan Phát triển Hokkaido
- 上官じょうかんsĩ quan cấp trên
- 任官にんかんsự bổ nhiệm