帳
Chữ Hán 帳 TRƯỚNG
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- とばり
- Nghĩa (Anh)
- notebook; account book; album; curtain; veil; net; tent
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 帳 15 từ
- 手帳てちょうsổ tay
- 蚊帳かやmàn, mùng chống muỗi
- 通帳つうちょうsổ tài khoản ngân hàng, sổ tiết kiệm
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ, chu đáo, đúng giờ
- 電話帳でんわちょうdanh bạ điện thoại
- 台帳だいちょうsổ sách, sổ cái, sổ đăng ký
- 帳簿ちょうぼsổ sách kế toán
- 記帳きちょうsự ghi sổ, vào sổ, ký tên
- メモ帳メモちょうsổ ghi chép, sổ tay
- 帳消しちょうけしxóa nợ
元帳もとちょうsổ cái
- 勧進帳かんじんちょうsổ quyên góp của chùa
- 捕物帳とりものちょうtruyện trinh thám
- 日記帳にっきちょうsổ nhật kí
- 警察手帳けいさつてちょうthẻ cảnh sát