幕
Chữ Hán 幕 MẠC, MỘ, MÁN
- Âm On
- マク、バク
- Âm Kun
- とばり
- Nghĩa (Anh)
- curtain; bunting; act of play
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 幕 29 từ
- 幕まくmàn, rèm sân khấu
- 内幕うちまくnội tình, chuyện hậu trường
- 開幕かいまくkéo màn, mở màn
- 一幕ひとまくmột hồi
- 入幕にゅうまくthăng lên hạng makuuchi
- 字幕じまくphụ đề
- 幕下まくしたhạng ba, đô vật hạng makushita
- 幕僚ばくりょうbộ tham mưu, sĩ quan tham mưu
- 幕内まくうちhạng Makuuchi
- 幕府ばくふMạc phủ, chính quyền Shogun
- 幕末ばくまつthời Bakumatsu, cuối thời Mạc phủ Tokugawa
- 平幕ひらまくđô vật hạng maegashira ở hạng đấu cao nhất
- 閉幕へいまくsự hạ màn
- 黒幕くろまくrèm đen
- 垂れ幕たれまくbăng rôn treo, màn treo
- 幕切れまくぎれhạ màn, kết thúc màn
- 幕開けまくあけsự kéo màn, mở màn vở kịch
- 横断幕おうだんまくbăng rôn ngang
- 中幕なかまくmàn giữa
- 天幕てんまくmàn trang trí treo trần
- 幕間まくあいgiờ nghỉ giữa màn, đoạn chen giữa
- 序幕じょまくmàn mở đầu, phần mở màn
- 煙幕えんまくmàn khói
- 終幕しゅうまくmàn cuối, kết thúc
- 銀幕ぎんまくmàn chiếu
- 陣幕じんまくmàn che quanh doanh trại
- 幕の内まくのうちcơm hộp makunouchi
- 除幕式じょまくしきlễ khánh thành, lễ khai mạc
- 統合幕僚会議とうごうばくりょうかいぎHội đồng Tham mưu Liên quân