幼
Chữ Hán 幼 ẤU
- Âm On
- ヨウ
- Âm Kun
- おさな.い
- Nghĩa (Anh)
- infancy; childhood
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 幼 18 từ
- 幼いおさないcòn nhỏ, non nớt
- 幼児ようじtrẻ nhỏ
- 幼稚ようちthời thơ ấu
- 幼稚園ようちえんtrường mẫu giáo
- 幼なじみおさななじみbạn thuở nhỏ, bạn thanh mai trúc mã
- 幼少ようしょうthời thơ ấu, tuổi nhỏ
- 幼虫ようちゅうấu trùng, sâu non, giòi
- 乳幼児にゅうようじtrẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
- 幼少期ようしょうきthời thơ ấu
- 幼女ようじょbé gái
- 幼子おさなごtrẻ thơ, em bé
- 幼年ようねんthời thơ ấu
- 幼時ようじthời thơ ấu
- 幼生ようせいấu trùng
- 幼魚ようぎょcá con
- 長幼ちょうようgià trẻ, lớn bé
- 幼友達おさなともだちbạn thời thơ ấu
- 幼年時代ようねんじだいthời thơ ấu