庁
Chữ Hán 庁 SẢNH, THINH
- Âm On
- チョウ、テイ
- Âm Kun
- やくしょ
- Nghĩa (Anh)
- government office
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 庁 39 từ
- 庁ちょうcơ quan nhà nước, cục, sở
- 官庁かんちょうcơ quan nhà nước, cơ quan chính phủ
- 府庁ふちょうvăn phòng phủ
- 県庁けんちょうtrụ sở tỉnh, văn phòng tỉnh
- 都庁とちょうChính quyền Đô thành Tokyo; trụ sở Đô thành
- 警視庁けいしちょうSở Cảnh sát Thủ đô Tokyo
- 庁舎ちょうしゃtrụ sở cơ quan nhà nước
- 政庁せいちょうcơ quan chính quyền
- 省庁しょうちょうcác bộ, cơ quan chính phủ
- 国土庁こくどちょうCục Đất đai Quốc gia
- 国税庁こくぜいちょうTổng cục Thuế
- 官公庁かんこうちょうcơ quan chính phủ và địa phương, cơ quan công quyền
- 宮内庁くないちょうCục Hoàng gia
- 文化庁ぶんかちょうCục Văn hoá
- 林野庁りんやちょうCục Lâm nghiệp
- 検察庁けんさつちょうViện Kiểm sát
- 気象庁きしょうちょうCục Khí tượng Nhật Bản
- 水産庁すいさんちょうCục Thủy sản
- 消防庁しょうぼうちょうCục Phòng cháy và Quản lý Thảm họa
- 特許庁とっきょちょうCục Sáng chế
- 環境庁かんきょうちょうCục Môi trường
- 経企庁けいきちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- 警察庁けいさつちょうCục Cảnh sát Quốc gia Nhật Bản
- 金融庁きんゆうちょうCơ quan Dịch vụ Tài chính
- 防衛庁ぼうえいちょうCục Phòng vệ Nhật Bản
- 食糧庁しょくりょうちょうCục Lương thực
- 海上保安庁かいじょうほあんちょうLực lượng Bảo vệ Bờ biển Nhật Bản
- 社会保険庁しゃかいほけんちょうCơ quan Bảo hiểm Xã hội
- 科学技術庁かがくぎじゅつちょうCục Khoa học Công nghệ
- 経済企画庁けいざいきかくちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- 防衛施設庁ぼうえいしせつちょうCục Cơ sở Quốc phòng
- 北海道開発庁長官ほっかいどうかいはつちょうちょうかんTổng giám đốc Cơ quan Phát triển Hokkaido
- 資源エネルギー庁しげんエネルギーちょうCục Tài nguyên và Năng lượng
- 市庁しちょうtòa thị chính
- 支庁しちょうchi cục, văn phòng chi nhánh
- 本庁ほんちょうcơ quan trung ương, trụ sở chính
- 登庁とうちょうđi làm ở cơ quan nhà nước
- 公安調査庁こうあんちょうさちょうCục Tình báo An ninh Công cộng
- 行政管理庁ぎょうせいかんりちょうCơ quan Quản lý Hành chính