Trang chủChữ Hán N3 – N2幸 幸 Chữ Hán 幸 HẠNH Âm Onコウ Âm Kunさいわ.い、さち、しあわ.せ Nghĩa (Anh)happiness; blessing; fortune Số nét8 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 3 Tra các từ có chữ 幸 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 幸 10 từ 幸さちmay mắn, hạnh phúc 不幸ふこうsự bất hạnh, tai hoạ 幸いさいわいhạnh phúc, may mắn 幸せしあわせhạnh phúc, may mắn 幸福こうふくhạnh phúc 幸運こううんmay mắn, vận may 不幸せふしあわせbất hạnh, không may 幸いですさいわいですrất cảm kích nếu..., sẽ rất hữu ích nếu... 御幸ぎょうきchuyến ngự giá của Thiên hoàng 射幸心しゃこうしんmáu cờ bạc, tâm lý đầu cơ ← 平 BÌNH, BIỀN 幼 ẤU →