悩
Chữ Hán 悩 NÃO
- Âm On
- ノウ
- Âm Kun
- なや.む、なや.ます、なや.ましい、なやみ
- Nghĩa (Anh)
- trouble; worry; in pain; distress; illness
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 悩 8 từ
- 悩みなやみnỗi phiền muộn, lo âu, khổ tâm
- 悩むなやむlo lắng, phiền muộn, khổ tâm
- 苦悩くのうnỗi khổ não, dằn vặt, đau khổ
- 悩ますなやますlàm phiền não, quấy rầy, hành hạ
- 伸び悩むのびなやむtrì trệ, ít tiến triển, tăng trưởng chậm, chững lại
- 煩悩ぼんのうdục vọng trần tục, tham dục
- 思い悩むおもいなやむlo nghĩ, phiền muộn, bối rối
- 悩ましいなやましいquyến rũ, khêu gợi