悲
Chữ Hán 悲 BI
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- かな.しい、かな.しむ
- Nghĩa (Anh)
- grieve; sad; deplore; regret
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 悲 23 từ
- 悲しいかなしいbuồn, đau khổ
- 悲劇ひげきbi kịch
- 悲惨ひさんbi thảm, thảm khốc
- 悲観ひかんsự bi quan, thất vọng
- 悲鳴ひめいtiếng thét, tiếng kêu thất thanh
- 慈悲じひlòng từ bi; khoan dung
- 悲しみかなしみnỗi buồn, đau khổ
- 悲しむかなしむbuồn, đau buồn, thương tiếc
- 悲観的ひかんてきbi quan
- 悲哀ひあいnỗi buồn, bi ai
- 悲壮ひそうbi tráng, anh dũng
- 悲痛ひつうnỗi đau buồn, bi thống
- 悲願ひがんước nguyện tha thiết
- 悲喜ひきvui buồn
- 悲嘆ひたんnỗi đau buồn, than khóc
- 悲報ひほうtin buồn
- 悲恋ひれんmối tình bi thương, tình duyên lỡ dở
- 悲愴ひそうbi thương, đau buồn
- 悲歌ひかbi ca, khúc ai ca
- 悲運ひうんsố phận bi thảm, vận rủi
- 悲しげかなしげcó vẻ buồn
- 悲劇的ひげきてきbi thảm, mang tính bi kịch
- 悲喜劇ひきげきbi hài kịch