憂
Chữ Hán 憂 ƯU
- Âm On
- ユウ
- Âm Kun
- うれ.える、うれ.い、う.い、う.き
- Nghĩa (Anh)
- melancholy; grieve; lament; be anxious; sad; unhappy
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 憂 10 từ
- 憂鬱ゆううつu uất, trầm uất, buồn chán
- 憂えるうれえるlo lắng, lo âu
- 憂慮ゆうりょsự lo âu, quan ngại
- 憂いうれいnỗi buồn, sầu muộn
- 憂さうさnỗi buồn, nỗi phiền muộn
- 憂国ゆうこくlo cho vận nước
- 杞憂きゆうlo hão, lo bò trắng răng
- 憂き目うきめcảnh khổ, nỗi cay đắng, gian truân
- 一喜一憂いっきいちゆうlúc vui lúc lo, buồn vui thất thường
- 内憂外患ないゆうがいかんthù trong giặc ngoài