戻
Chữ Hán 戻 LỆ
- Âm On
- レイ
- Âm Kun
- もど.す、もど.る
- Nghĩa (Anh)
- re-; return; revert; resume; restore; go backwards
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 戻 17 từ
- 戻すもどすtrả lại, đặt lại chỗ cũ, khôi phục
- 戻るもどるquay lại
- 後戻りあともどりquay lại, đi lùi
- 取り戻すとりもどすlấy lại, giành lại, khôi phục
- 引き戻すひきもどすkéo lại, đưa về, khôi phục
- 払い戻すはらいもどすhoàn tiền, trả lại tiền
- 戻しもどしsự trả lại
- 戻りもどりsự trở lại, phản ứng, sự hồi phục
- 差し戻すさしもどすtrả lại, gửi trả
- 払い戻しはらいもどしsự hoàn tiền, trả lại tiền
- 買い戻しかいもどしsự mua lại, chuộc lại
- 逆戻りぎゃくもどりsự thụt lùi, quay ngược lại, tái phát
- 呼び戻すよびもどすgọi về, triệu hồi
- 押し戻すおしもどすđẩy lùi, đẩy trở lại
- 立ち戻るたちもどるquay về, trở lại
- 舞い戻るまいもどるquay trở lại
- 買い戻すかいもどすmua lại, chuộc lại