戸
Chữ Hán 戸 HỘ, HỌ
- Âm On
- コ
- Âm Kun
- と
- Nghĩa (Anh)
- door; counter for houses; door radical (no. 63)
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 戸 40 từ
戸とcửa
- 井戸いどcái giếng
- 戸棚とだなtủ, tủ chạn, tủ đựng đồ
- 戸籍こせきhộ tịch, sổ hộ khẩu
- 雨戸あまどcửa chớp chắn mưa gió
- 戸惑うとまどうbối rối, lúng túng
- 瀬戸物せとものđồ gốm sứ
- ガラス戸ガラスどcửa kính
- 戸締まりとじまりsự khóa cửa
- 戸外こがいngoài trời
- 戸数こすうsố hộ, số căn nhà
- 木戸きどcổng gỗ, cửa gỗ
- 江戸えどEdo
- 瀬戸せとeo biển
- 神戸こうべKobe
- 網戸あみどcửa lưới chống muỗi
- 門戸もんこcửa, cánh cửa
- 戸惑いとまどいsự bối rối, lúng túng
- 瀬戸際せとぎわbờ vực, thời khắc quyết định
- 一戸建ていっこだてnhà riêng, nhà biệt lập
- 戸別訪問こべつほうもんthăm từng nhà, vận động từng nhà
- 戸籍謄本こせきとうほんbản sao hộ tịch
- 江戸っ子えどっこngười Edo chính gốc, dân Tokyo chính gốc
- 江戸時代えどじだいthời Edo
- 一戸いっこmột căn nhà, một hộ
- 下戸げこngười không uống được rượu
- 全戸ぜんこtất cả các hộ
- 岩戸いわとcửa hang đá
- 戸別こべつtừng nhà, tận nhà
- 戸口とぐちcửa ra vào
- 戸板といたtấm cửa trượt
- 杉戸すぎどcửa gỗ tuyết tùng
- 納戸なんどphòng chứa đồ, kho
- 井戸水いどみずnước giếng
- 引き戸ひきどcửa kéo, cửa trượt
- 江戸前えどまえkiểu Tokyo
- 裏木戸うらきどcổng sau, cửa sau
- 井戸掘りいどほりsự đào giếng, thợ đào giếng
- 井戸端会議いどばたかいぎchuyện phiếm, buôn chuyện
- 門戸開放政策もんこかいほうせいさくchính sách mở cửa