才
Chữ Hán 才 TÀI
- Âm On
- サイ
- Nghĩa (Anh)
- genius; years old; cubic shaku
- Số nét
- 3
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 才 11 từ
- 才さいtài năng, năng khiếu, tài
- 天才てんさいthiên tài
- 才能さいのうtài năng; năng khiếu
- 秀才しゅうさいngười tài giỏi, học sinh xuất sắc, thần đồng
- 漫才まんざいmanzai, tấu hài đôi
- 多才たさいđa tài
- 才人さいじんngười tài, người thông minh
- 才気さいきtài trí, sự lanh lợi
- 才覚さいかくsự nhanh trí, tháo vát
- 英才えいさいtài năng xuất chúng
- 鬼才きさいthiên tài, tài năng xuất chúng