房
Chữ Hán 房 PHÒNG, BÀNG
- Âm On
- ボウ
- Âm Kun
- ふさ
- Nghĩa (Anh)
- tassel; tuft; fringe; bunch; lock (hair); segment (orange); house; room
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 房 18 từ
- 房ふさchùm, búi, tua, núm tua
- 冷房れいぼうmáy lạnh, điều hoà làm mát
- 女房にょうぼうvợ
- 暖房だんぼうhệ thống sưởi ấm
- 文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm
- 乳房ちぶさvú, bầu vú
- 厨房ちゅうぼうnhà bếp
- 官房かんぼうvăn phòng
- 工房こうぼうxưởng, phòng làm việc nghệ thuật
- 書房しょぼうthư phòng
- 冷暖房れいだんぼうđiều hòa làm mát và sưởi ấm
- 内閣官房ないかくかんぼうBan Thư ký Nội các
- 官房長官かんぼうちょうかんChánh văn phòng Nội các
- 心房しんぼうtâm nhĩ
- 独房どくぼうphòng giam đơn, xà lim biệt giam
- 女房役にょうぼうやくtrợ thủ, cánh tay phải
- 内閣官房長官ないかくかんぼうちょうかんChánh văn phòng Nội các
- 押しかけ女房おしかけにょうぼうngười vợ tự ép chồng cưới mình