掛
Chữ Hán 掛 QUẢI
- Âm On
- カイ、ケイ
- Âm Kun
- か.ける、-か.ける、か.け、-か.け、-が.け、か.かる、-か.かる、-が.かる、か.かり、-が.かり、かかり、-がかり
- Nghĩa (Anh)
- hang; suspend; depend; arrive at; tax; pour
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 掛 30 từ
- 掛けかけmua chịu, bán chịu
- 掛かるかかるtốn, mất
- 掛けるかけるtreo, móc, kéo, giương
- 掛け算かけざんphép nhân
- 掛け軸かけじくtranh cuộn treo tường
- 腰掛けこしかけghế, ghế dài
- 腰掛けるこしかけるngồi, ngồi xuống
- 見せ掛けみせかけvẻ bề ngoài, giả vờ, giả tạo
- 取り掛かるとりかかるbắt đầu, bắt tay vào
- 差し掛かるさしかかるđến gần, tiến gần
- 引っ掛けるひっかけるtreo lên, khoác vội
- 仕掛けしかけthiết bị, cơ cấu
- 掛け声かけごえtiếng hô, tiếng hò
- 掛け金かけきんtiền góp, tiền đóng định kỳ, phí bảo hiểm
- 仕掛けるしかけるbắt đầu
- 切っ掛けきっかけcơ hội, khởi đầu, dịp
- 大掛かりおおがかりquy mô lớn
- 内掛けうちがけmóc chân trong
- 出掛けでがけlúc sắp ra ngoài
- 壁掛けかべかけđồ trang trí treo tường
- 売掛金うりかけきんkhoản phải thu
- 掛かりかかりsự khởi động, ăn khớp
- 掛け値かけねgiá nói thách, giá cắt cổ
- 足掛けあしかけđòn ngáng chân
- 打ち掛けうちかけáo choàng cô dâu khoác ngoài kimono
- 掛け合いかけあいsự thương lượng, mặc cả
- 掛け合うかけあうđàm phán, thương lượng, mặc cả
- 掛け持ちかけもちsự kiêm nhiệm
- 掛け捨てかけすてbảo hiểm không hoàn phí
- 詰め掛けるつめかけるkéo đến đông nghịt