排
Chữ Hán 排 BÀI
- Âm On
- ハイ
- Nghĩa (Anh)
- repudiate; exclude; expel; reject; line up; arrange
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 排 17 từ
- 排斥はいせきsự bài xích, trục xuất, tẩy chay
- 排日はいにちbài Nhật
- 排水はいすいsự thoát nước, xả nước
- 排除はいじょsự loại trừ, loại bỏ
- 排他主義はいたしゅぎchủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa loại trừ
- 排気ガスはいきガスkhí thải
- 排他はいたsự bài trừ, loại trừ
- 排出はいしゅつsự thải ra, phát thải, bài tiết
- 排気はいきkhí thải, sự xả khí
- 排便はいべんsự đại tiện
- 排卵はいらんsự rụng trứng
- 排外はいがいbài ngoại
- 排泄はいせつsự bài tiết
- 排煙はいえんkhói thải, khí thải
- 排水溝はいすいこうrãnh thoát nước, mương
- 排水量はいすいりょうlượng giãn nước
- 排卵誘発剤はいらんゆうはつざいthuốc kích thích rụng trứng