揚
Chữ Hán 揚 DƯƠNG
- Âm On
- ヨウ
- Âm Kun
- あ.げる、-あ.げ、あ.がる
- Nghĩa (Anh)
- raise; elevate; hoist; praise; extol; fry in deep fat
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 揚 14 từ
- 抑揚よくようngữ điệu, trầm bổng
- 掲揚けいようsự kéo, treo cờ
- 揚げあげsự chiên ngập dầu, đồ chiên
- 浮揚ふようsự nổi, sức nổi; sự vực dậy
- 高揚こうようsự dâng cao, phấn chấn
- 旗揚げはたあげsự dấy binh, giương cờ khởi nghĩa
- 水揚げみずあげsự dỡ hàng
- 揚力ようりょくlực nâng
- 唐揚げからあげmón chiên tẩm bột
- 引揚者ひきあげしゃngười hồi hương
- 揚げ物あげものđồ chiên
- 油揚げあぶらあげđậu phụ rán mỏng
- 荷揚げにあげsự dỡ hàng, bốc hàng lên bờ
- 陸揚げりくあげsự dỡ hàng