提
Chữ Hán 提 ĐỀ, THÌ, ĐỂ
- Âm On
- テイ、チョウ、ダイ
- Âm Kun
- さ.げる
- Nghĩa (Anh)
- propose; take along; carry in hand
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 提 20 từ
- 前提ぜんていđiều kiện tiên quyết, giả định
- 提供ていきょうsự cung cấp, hiến
- 提出ていしゅつsự nộp, đệ trình
- 提携ていけいsự hợp tác, liên kết, liên doanh
- 提案ていあんđề xuất, đề nghị
- 提起ていきsự nêu
- 大前提だいぜんていđiều kiện quan trọng, tiền đề cơ bản
- 提唱ていしょうsự đề xướng, đề xuất, chủ trương
- 提示ていじsự xuất trình
- 提言ていげんđề xuất, kiến nghị
- 提訴ていそsự khởi kiện
- 手提げてさげtúi xách tay
- 提供者ていきょうしゃngười hiến tặng, người cung cấp
- 上提じょうていsự đệ trình, khởi hành chuyến đi
- 提灯ちょうちんđèn lồng giấy
- 提督ていとくđô đốc, đề đốc
- 菩提ぼだいbồ đề, giác ngộ
- 提げるさげるxách theo, cầm tay
- 菩提寺ぼだいじchùa của dòng họ, chùa có mộ gia đình
- 菩提樹ぼだいじゅcây đoạn