文
Chữ Hán 文 VĂN, VẤN
- Âm On
- ブン、モン
- Âm Kun
- ふみ、あや
- Nghĩa (Anh)
- sentence; literature; style; art; decoration; figures; plan; literary radical (no. 67)
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 文 40 từ
- 文ぶんcâu văn
- 作文さくぶんbài văn; tập làm văn
- 例文れいぶんcâu ví dụ, câu mẫu
- 文体ぶんたいvăn phong
- 文化ぶんかvăn hoá, văn minh
- 文句もんくlời phàn nàn, càu nhàu
- 文字もじchữ, ký tự
- 文学ぶんがくvăn học
- 文庫ぶんこthư viện, kho sách
- 文明ぶんめいvăn minh
- 文書ぶんしょvăn bản, tài liệu, hồ sơ
- 文法ぶんぽうngữ pháp
- 文献ぶんけんtài liệu, văn liệu tham khảo
- 文科ぶんかkhoa học xã hội và nhân văn
- 文章ぶんしょうbài văn, đoạn văn, văn phong
- 文系ぶんけいkhối xã hội nhân văn, ngành khoa học xã hội
- 文脈ぶんみゃくvăn cảnh, mạch văn
- 文芸ぶんげいvăn học
- 文語ぶんごvăn viết, ngôn ngữ văn chương
- 文通ぶんつうsự trao đổi thư từ
- 本文ほんぶんphần thân bài, nội dung chính
- 注文ちゅうもんđơn đặt hàng, sự gọi món
- 漢文かんぶんHán văn cổ, văn chương cổ điển Trung Hoa
- 英文えいぶんvăn bản tiếng Anh, câu tiếng Anh
- 論文ろんぶんluận văn, bài luận, bài báo khoa học
- 大文字おおもじchữ hoa
- 小文字こもじchữ thường
- 文化的ぶんかてきmang tính văn hoá
- 文化財ぶんかざいdi sản văn hoá
- 文学者ぶんがくしゃnhà nghiên cứu văn học, văn nhân
- 文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm
- 文部省もんぶしょうBộ Giáo dục
- 横文字よこもじchữ viết ngang
- 人文科学じんぶんかがくkhoa học nhân văn
- 文字通りもじどおりđúng như nghĩa đen
- 一文いちもんmột đồng xu, một xu
- 人文じんぶんnhân văn, văn minh, văn hóa
- 仏文ふつぶんtiếng Pháp, văn bản tiếng Pháp, văn học Pháp
- 全文ぜんぶんtoàn văn
- 公文こうぶんcông văn, văn bản chính thức