TanroDictionary Sổ từ

大文字 おおもじ

ĐẠI VĂN TỰ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ hoadanh từ
  2. chữ todanh từ
  3. chữ Hán 大danh từ
  4. chữ 大 khổng lồ đốt lửa trên núi ở Kyoto ngày 16/8danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. uppercase letter; capital letterdanh từ
  2. large character; large writingdanh từ
  3. the (kanji) character "dai" meaning "big"danh từ
  4. huge character "dai" formed by fires lit on the side of a mountain in Kyoto on August 16 each yeardanh từ
  5. a capital letter; a majusculedanh từ

Cách dùng

"Chữ hoa" (おおもじ): 「大文字で書く」 — viết chữ hoa; đọc だいもんじ: lễ đốt chữ 大 trên núi ở Kyoto (16/8). Đối: 小文字.

Ví dụ

  1. 英語の文は大文字で始める。

    Câu tiếng Anh bắt đầu bằng chữ hoa.

  2. 京都で大文字の送り火を見た。

    Tôi xem lễ đốt lửa chữ Đại ở Kyoto.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「大文字」

大文字

だいもんじ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the character 大
  2. danh từ an alternative name for the August 16 Gozan no Okuribi (五山送(ござんのおく)り火(び)) festival, in which a large bonfire in the shape of the character 大 is lit

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
文
VĂN, VẤN On: ブン、モン Kun: ふみ、あや sentence; literature; style; art; decoration; figures; plan; literary radical (no. 67) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
字
TỰ On: ジ Kun: あざ、あざな、-な character; letter; word; section of village 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗