易
Chữ Hán 易 DỊCH, DỊ
- Âm On
- エキ、イ
- Âm Kun
- やさ.しい、やす.い
- Nghĩa (Anh)
- easy; ready to; simple; fortune-telling; divination
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 易 14 từ
- 易えきbói dịch
- 易しいやさしいdễ, dễ dàng, đơn giản
- 安易あんいdễ dàng, đơn giản
- 容易よういdễ dàng, đơn giản
- 易いやすいdễ
- 簡易かんいđơn giản, giản lược
- 貿易ぼうえきthương mại, mậu dịch
- 難易なんいđộ khó
- 容易いたやすいdễ dàng, đơn giản
- 交易こうえきsự buôn bán, mậu dịch, giao thương
- 簡易保険かんいほけんbảo hiểm nhân thọ bưu điện
- 平易へいいdễ, đơn giản, dễ hiểu
- 保護貿易ほごぼうえきbảo hộ mậu dịch
- 生易しいなまやさしいđơn giản, dễ dàng