晩
Chữ Hán 晩 HÀO, MẠN, MAN
- Âm On
- バン
- Nghĩa (Anh)
- nightfall; night
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 晩 20 từ
- 晩ばんbuổi tối, ban đêm
- 今晩こんばんtối nay
- 明晩みょうばんtối mai
- 昨晩さくばんtối qua
- 晩年ばんねんnhững năm cuối đời
- 毎晩まいばんmỗi tối
- 一晩中ひとばんじゅうsuốt đêm
- 今晩はこんばんはchào buổi tối
- 一晩ひとばんmột đêm, một tối
- 晩婚ばんこんkết hôn muộn
- 晩御飯ばんごはんbữa tối
- 晩香波バンクーバーVancouver
- 早晩そうばんsớm muộn gì, rốt cuộc
- 晩夏ばんかcuối hè
- 晩春ばんしゅんcuối xuân
- 晩期ばんきgiai đoạn cuối
- 晩秋ばんしゅうcuối thu
- 晩酌ばんしゃくchén rượu trong bữa tối ở nhà
- 晩餐ばんさんbữa tối
- 朝晩あさばんsáng và tối