Trang chủChữ Hán N1架 架 Chữ Hán 架 GIÁ Âm Onカ Âm Kunか.ける、か.かる Nghĩa (Anh)erect; frame; mount; support; shelf; construct Số nét9 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 架 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 架 9 từ 架かgiá, kệ, giá đỡ 担架たんかcáng 架橋かきょうsự xây cầu 架空かくうhư cấu, tưởng tượng, bịa đặt 十字架じゅうじかthập tự giá, cây thánh giá 高架こうかtrên cao 書架しょかgiá sách, tủ sách 架線かせんđường dây điện trên không 架設かせつsự lắp đặt, xây dựng ← 枢 XU, KHU 柄 BÍNH →