柄
Chữ Hán 柄 BÍNH
- Âm On
- ヘイ
- Âm Kun
- がら、え、つか
- Nghĩa (Anh)
- design; pattern; build; nature; character; handle; crank; grip; knob; shaft
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 柄 22 từ
- 柄えcán, chuôi, tay cầm
- 事柄ことがらsự việc; vấn đề; chuyện
- 人柄ひとがらtính cách, nhân cách
- 家柄いえがらgia thế, dòng dõi, xuất thân
- 手柄てがらcông lao, chiến công
- 身柄みがらthân thể, bản thân
- 間柄あいだがらmối quan hệ
- 取り柄とりえưu điểm, điểm mạnh, điểm đáng giá
- 作柄さくがらtình hình mùa màng; sản lượng
- 図柄ずがらhọa tiết, hoa văn
- 国柄くにがらquốc thể, đặc trưng quốc gia, vùng miền
- 小柄こがらdáng nhỏ nhắn
- 役柄やくがらvai trò, chức trách, vai diễn
- 銘柄めいがらnhãn hiệu, thương hiệu
- 土地柄とちがらđặc điểm vùng đất, nét đặc trưng địa phương
- 大柄おおがらvóc người to lớn
- 横柄おうへいkiêu ngạo, ngạo mạn, hống hách
- 絵柄えがらhoa văn, mẫu thiết kế
- 色柄いろがらhoa văn màu
- 長柄ながえcán dài, giáo cán dài
- 仕事柄しごとがらdo tính chất công việc
- 時節柄じせつがらtrong thời buổi này, xét theo thời thế