Trang chủChữ Hán N3 – N2柱 柱 Chữ Hán 柱 TRỤ, TRÚ Âm Onチュウ Âm Kunはしら Nghĩa (Anh)pillar; post; cylinder; support Số nét9 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 3 Tra các từ có chữ 柱 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 柱 9 từ 柱はしらcột, trụ 電柱でんちゅうcột điện 支柱しちゅうcột chống; trụ đỡ 大黒柱だいこくばしらcột cái 円柱えんちゅうhình trụ, cột 氷柱つららcột băng rủ, nhũ băng 火柱ひばしらcột lửa 鉄柱てっちゅうcột sắt 門柱もんちゅうcột cổng ← 柔 NHU 査 TRA →