査
Chữ Hán 査 TRA
- Âm On
- サ
- Nghĩa (Anh)
- investigate
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 査 28 từ
- 巡査じゅんさcảnh sát viên
- 捜査そうさsự điều tra, truy tìm
- 検査けんさsự kiểm tra, xét nghiệm, khám, chụp chiếu, kiểm toán
- 調査ちょうさsự điều tra, khảo sát
- 主査しゅさchủ khảo, trưởng ban điều tra, người phản biện chính
- 審査しんさsự thẩm định, xét duyệt, chấm
- 探査たんさsự thăm dò, khảo sát
- 査定さていsự thẩm định, định giá, xét duyệt
- 査察ささつsự thanh tra, điều tra
- 査証さしょうthị thực, visa
- 監査かんさsự kiểm toán, thanh tra
- 捜査官そうさかんđiều tra viên
- 監査役かんさやくkiểm toán viên, thanh tra viên
- 国勢調査こくせいちょうさtổng điều tra dân số
- 実態調査じったいちょうさkhảo sát thực trạng
- 市場調査しじょうちょうさnghiên cứu thị trường
- 意識調査いしきちょうさkhảo sát ý kiến, thăm dò dư luận
- 血液検査けつえきけんさxét nghiệm máu
- 会計検査院かいけいけんさいんViện Kiểm toán
- 査問さもんsự thẩm vấn, điều tra, phiên điều trần
- 精査せいさsự điều tra kỹ, xem xét tỉ mỉ
- 考査こうさkỳ kiểm tra, sự khảo sát, bài thi
- 走査そうさsự quét
- 再調査さいちょうさsự điều tra lại
- 国民審査こくみんしんさcuộc bỏ phiếu toàn dân thẩm tra thẩm phán Toà án Tối cao
- 適性検査てきせいけんさbài kiểm tra năng khiếu
- 公安調査庁こうあんちょうさちょうCục Tình báo An ninh Công cộng
- 聞き込み捜査ききこみそうさđiều tra bằng cách hỏi han xung quanh